Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

存(ぞん)分(ぶん)に

ぞんぶんにzonbunni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    thỏa thích; hết mức; một cách thỏa đáng

    EN to one's heart's content; as much as one likes; freely; unreservedly; fully

Câu ví dụ 2

この演(えん)奏(そう)会(かい)で、私(わたし)たちの団(だん)結(けつ)力(りょく)と技(ぎ)術(じゅつ)の高(たか)さを存(ぞん)分(ぶん)に見(み)せてみせる。

  • Trong buổi hòa nhạc này, chúng ta sẽ thể hiện hết mình sức mạnh đoàn kết và trình độ kỹ thuật cao của chúng ta.

サラーリマンが熱(あつ)いシャワ—を存(ぞん)分(ぶん)に浴(あ)びました。

  • Một nhân viên văn phòng đã tắm dưới vòi sen nước nóng một cách thỏa thích.

Từ:熱(あつ)い存(ぞん)分(ぶん)に浴(あ)びる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục