Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

対(たい)応(おう)策(さく)

たいおうさくtaiousaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    biện pháp đối phó

    EN countermeasure; counter-measure

Câu ví dụ 4

新(あたら)しい法(ほう)案(あん)が可(か)決(けつ)されたことを機(き)に、業(ぎょう)界(かい)全(ぜん)体(たい)で対(たい)応(おう)策(さく)が話(はな)し合(あ)われています。

  • Nhân dịp dự luật mới được thông qua, các biện pháp ứng phó đang được thảo luận trong toàn ngành.

この件(けん)について、部(ぶ)長(ちょう)と話(はな)し合(あ)ってからでないと、具(ぐ)体(たい)的(てき)な対(たい)応(おう)策(さく)を決(き)められません。

  • Về việc này, tôi không thể quyết định các biện pháp ứng phó cụ thể nếu chưa thảo luận với trưởng phòng.

この問(もん)題(だい)について、専(せん)門(もん)家(か)と話(はな)し合(あ)ってからでないと、適(てき)切(せつ)な対(たい)応(おう)策(さく)を立(た)てることができません。

  • Về vấn đề này, tôi không thể lập ra các biện pháp ứng phó thích hợp nếu chưa thảo luận với các chuyên gia.

Đăng nhập để tiếp tục