Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

よって

よってyotte

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    vì vậy; do đó; cho nên

    EN therefore; consequently; accordingly; for that reason

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 23

俺(おれ)んちにでもよってけ。

  • Ghé qua nhà tôi chơi đi.

Từ:俺(おれ)んちよって

Khớp tự động

メアリーに愛(あい)してるよって伝(つた)えたい。

  • Mình muốn nói với Mary rằng mình yêu cậu ấy.

Từ:よって伝(つた)える

Khớp tự động

愛(あい)してるよって言(い)ったら、信(しん)じてくれる?

  • Nếu anh nói rằng anh yêu em, liệu em có tin không?

Từ:よって信(しん)じるくれる

Khớp tự động

大(だい)好(す)きだよって言(い)ったら、信(しん)じてくれる?

  • Nếu mình nói là mình yêu bạn rất nhiều, liệu bạn có tin không?

Từ:大(だい)好(す)きよって信(しん)じるくれる

Khớp tự động

好(す)きだよってメアリーに伝(つた)えることにしたよ。

  • Mình đã quyết định sẽ nói với Mary rằng mình thích cậu ấy.

Từ:好(す)きよって伝(つた)えることにする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục