Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)

めざましどけいmezamashidokei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đồng hồ báo thức

    EN alarm clock

Câu ví dụ 21

目覚(めざま)し時(ど)計(けい)は10分(ふん)進(すす)んでいます。

  • Đồng hồ báo thức đang chạy nhanh hơn 10 phút.

Từ:目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)は分(ふん)進(すす)む

目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)でマユコは目(め)がさめた。

  • Mayuko thức giấc bởi tiếng chuông báo thức.

Từ:目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)では目(め)が覚(さ)める

私(わたし)の目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)は今朝(けさ)鳴(な)らなかった。

  • Đồng hồ báo thức của tôi đã không reo sáng nay.

Từ:私(わたし)目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)は今朝(けさ)鳴(な)る

目覚(めざま)し時(ど)計(けい)が鳴(な)らなかったので寝(ね)過(す)ごしてしまった。

  • Vì đồng hồ báo thức không kêu nên tôi đã ngủ quên.

Từ:目(め)覚(ざ)まし時(ど)計(けい)が鳴(な)るので寝(ね)過(す)ごすしまう

Đăng nhập để tiếp tục