本末転倒
ほんまつてんとうhonmatsutentou
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
đảo lộn mục đích và phương tiện; nhầm lẫn giữa cái chính và cái phụ
EN putting the cart before the horse; mistaking the means for the end; getting one's priorities backwards
