Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うどん

うどんudon

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    udon; mì sợi dày làm từ bột mì Nhật Bản

    EN udon; thick Japanese wheat noodles

    thường viết bằng kanaẩm thực

Câu ví dụ 14

うどんを二(に)玉(たま)ゆでる。

  • Luộc hai phần udon.

Từ:うどん玉(たま)

Ví dụ của biên tập

このうどんは腰(こし)が強(つよ)い。

  • Mì udon này có độ dai rất tốt.

Từ:うどん腰(こし)

Ví dụ của biên tập

うどんに七(なな)色(いろ)をかける。

  • Rắc bảy sắc màu lên trên mì udon.

Từ:うどん七(なな)色(いろ)かける

Ví dụ của biên tập

あの店(みせ)はラーメンもうどんも美味(おい)しいです。

  • Cửa hàng đó cả ramen và udon đều ngon.

Từ:店(みせ)ラーメンうどんおいしい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục