Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

並(なら)んで

ならんでnarande

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    ngang hàng; sát cánh; cạnh nhau

    EN alongside; side-by-side; abreast

Câu ví dụ 126

川(かわ)筋(すじ)に家(いえ)が並(なら)んでいる。

  • Những ngôi nhà nằm san sát dọc theo dòng sông.

Từ:筋(すじ)家(いえ)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

矮(わい)小(しょう)な木(き)が並(なら)んでいる。

  • Những cái cây thấp bé mọc thành hàng.

Từ:矮(わい)小(しょう)木(き)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

白(しら)壁(かべ)の蔵(くら)が並(なら)んでいます。

  • Những nhà kho tường trắng nằm san sát nhau.

Từ:白(しら)壁(かべ)蔵(くら)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

書(しょ)店(てん)に新(しん)版(ぱん)が並(なら)んでいる。

  • Phiên bản mới đang được bày bán tại hiệu sách.

Từ:書(しょ)店(てん)新(しん)版(ぱん)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

欧(おう)風(ふう)の建(たて)物(もの)が並(なら)んでいます。

  • Những tòa nhà mang phong cách châu Âu nằm san sát nhau.

Từ:欧(おう)風(ふう)建(たて)物(もの)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

山(やま)の上(うえ)に鉄(てっ)塔(とう)が並(なら)んでいる。

  • Những tháp sắt nằm san sát nhau trên đỉnh núi.

Từ:鉄(てっ)塔(とう)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

寺(てら)には無(む)縁(えん)の墓(はか)が並(なら)んでいる。

  • Tại chùa, những ngôi mộ không người thân đang nằm san sát nhau.

Từ:寺(てら)無(む)縁(えん)墓(はか)並(なら)んで

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục