Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(わ)け

わけwake

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    sự phân chia; sự phân loại

    EN division; splitting; classification

    Xem thêm: 分(わ)ける

  2. sự chia sẻ; sự phân phát

    EN sharing; distribution

    Xem thêm: 分(わ)ける

    隣(となり)の家(いえ)からお裾(すそ)分(わ)けをもらった。

    • Mình được hàng xóm nhà bên cho quà.

    Từ:隣(となり)家(いえ)分(わ)けもらう

    Đã xác minh

    この品(しな)は実(じっ)費(ぴ)でお分(わ)けします。

    • Tôi sẽ chia sẻ món đồ này với giá gốc.
  3. tỉ số hòa

    EN draw; tie

    Xem thêm: 引(ひ)き分(わ)け

Câu ví dụ 16

勝(しょう)負(ぶ)は分(わ)けに終(お)わった。

  • Trận đấu kết thúc với kết quả hòa.

Từ:勝(しょう)負(ぶ)分(わ)け終(お)わる

Ví dụ của biên tập

隣(となり)の家(いえ)からお裾(すそ)分(わ)けをもらった。

  • Mình được hàng xóm nhà bên cho quà.

Từ:隣(となり)家(いえ)分(わ)けもらう

Ví dụ của biên tập

この品(しな)は実(じっ)費(ぴ)でお分(わ)けします。

  • Tôi sẽ chia sẻ món đồ này với giá gốc.

Từ:品(しな)実(じっ)費(ぴ)分(わ)け

Ví dụ của biên tập

この研(けん)修(しゅう)では、参(さん)加(か)者(しゃ)を経(けい)験(けん)年(ねん)数(すう)ごとに5年(ねん)ずつグループ分(わ)けします。

  • Trong buổi đào tạo này, những người tham gia sẽ được chia thành các nhóm dựa trên số năm kinh nghiệm, mỗi nhóm cách nhau 5 năm.

Đăng nhập để tiếp tục