彼(かれ)らは財(ざい)産(さん)分(わ)けのことでもめている。 Họ đang tranh chấp về việc phân chia tài sản. Từ:彼(かれ)らは財(ざい)産(さん)分(わ)けのことでもめるĐã xác minh
隣(となり)の家(いえ)からお裾(すそ)分(わ)けをもらった。 Mình được hàng xóm nhà bên cho quà. Từ:隣(となり)家(いえ)分(わ)けもらうĐã xác minh
彼(かれ)らは財(ざい)産(さん)分(わ)けのことでもめている。 Họ đang tranh chấp về việc phân chia tài sản. Từ:彼(かれ)らは財(ざい)産(さん)分(わ)けのことでもめるĐã xác minh
勝(しょう)負(ぶ)は分(わ)けに終(お)わった。 Trận đấu kết thúc với kết quả hòa. Từ:勝(しょう)負(ぶ)分(わ)け終(お)わるVí dụ của biên tập
隣(となり)の家(いえ)からお裾(すそ)分(わ)けをもらった。 Mình được hàng xóm nhà bên cho quà. Từ:隣(となり)家(いえ)分(わ)けもらうVí dụ của biên tập
この品(しな)は実(じっ)費(ぴ)でお分(わ)けします。 Tôi sẽ chia sẻ món đồ này với giá gốc. Từ:品(しな)実(じっ)費(ぴ)分(わ)けVí dụ của biên tập
明日(あした)の会(かい)議(ぎ)、午(ご)前(ぜん)と午(ご)後(ご)で二(ふた)度(たび)に分(わ)けましょうか? Hay là chúng ta chia cuộc họp ngày mai thành hai buổi, sáng và chiều nhé? Từ:明日(あした)会(かい)議(ぎ)午(ご)前(ぜん)午(ご)後(ご)再(ふたた)び分(わ)けましょうかVí dụ của biên tập
留(りゅう)学(がく)生(せい)の日(に)本(ほん)語(ご)レベル次(し)第(だい)で、クラス分(わ)けが決(き)まります。 Việc phân chia lớp học sẽ được quyết định tùy thuộc vào trình độ tiếng Nhật của du học sinh. Từ:留(りゅう)学(がく)生(せい)日(に)本(ほん)語(ご)レベル次(し)第(だい)クラス分(わ)け決(き)まるVí dụ của biên tập
この研(けん)修(しゅう)は、参(さん)加(か)者(しゃ)を5人(にん)ずつグループ分(わ)けして行(おこな)います。 Buổi đào tạo này sẽ được thực hiện bằng cách chia những người tham gia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 người. Từ:研(けん)修(しゅう)参(さん)加(か)者(しゃ)人(ひと)グループ分(わ)け行(おこな)うVí dụ của biên tập
会(かい)議(ぎ)の議(ぎ)題(だい)は「報(ほう)告(こく)」と「質(しつ)疑(ぎ)応(おう)答(とう)」の二(ふた)つの部(ぶ)に分(わ)けられました。 Chương trình họp được chia thành hai phần là 'báo cáo' và 'hỏi đáp'. Từ:会(かい)議(ぎ)議(ぎ)題(だい)報(ほう)告(こく)質(しつ)疑(ぎ)応(おう)答(とう)二(ふた)つ部(ぶ)分(わ)けれるVí dụ của biên tập
このプログラムは、参(さん)加(か)者(しゃ)を年(ねん)齢(れい)ごとに5歳(さい)ずつグループ分(わ)けします。 Chương trình này chia các thành viên tham gia thành các nhóm theo độ tuổi, mỗi nhóm cách nhau 5 tuổi. Từ:プログラム参(さん)加(か)者(しゃ)年(ねん)齢(れい)ごとに年(とし)グループ分(わ)けVí dụ của biên tập
この研(けん)修(しゅう)では、参(さん)加(か)者(しゃ)を経(けい)験(けん)年(ねん)数(すう)ごとに5年(ねん)ずつグループ分(わ)けします。 Trong buổi đào tạo này, những người tham gia sẽ được chia thành các nhóm dựa trên số năm kinh nghiệm, mỗi nhóm cách nhau 5 năm. Từ:研(けん)修(しゅう)参(さん)加(か)者(しゃ)経(けい)験(けん)年(ねん)数(すう)ごとに年(とし)グループ分(わ)けVí dụ của biên tập