Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

晩(ばん)年(ねん)

ばんねんbannen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    những năm cuối đời

    EN one's later years; final years (in life)

Câu ví dụ 12

この金(きん)時(ど)計(けい)は私(わたし)にとって非(ひ)常(じょう)に大(たい)切(せつ)なものだ。母(はは)が晩(ばん)年(ねん)に形(かた)見(み)として私(わたし)にくれたものだから。

  • Chiếc đồng hồ vàng này vô cùng quan trọng đối với tôi. Bởi vì mẹ đã tặng nó cho tôi như một kỷ vật vào những năm cuối đời.

ブラウン氏(し)は晩(ばん)年(ねん)に入(はい)っている。

  • Ông Brown đang bước vào những năm tháng cuối đời.

Từ:氏(し)は晩(ばん)年(ねん)に入(はい)る

祖(そ)父(ふ)は、晩(ばん)年(ねん)に『命(いのち)の水(みず)』を一(ひと)口(くち)飲(の)むと、昔(むかし)話(ばなし)に花(はな)を咲(さ)かせた。

  • Vào những năm cuối đời, chỉ cần nhấp một ngụm 'Nước của Sự sống', ông nội lại bắt đầu say sưa kể về những chuyện ngày xưa.

彼(かれ)は若(わか)い頃(ころ)から象(ぞう)箸(ちょ)玉(ぎょく)杯(はい)の暮(く)らしをしてきたが、晩(ばん)年(ねん)は質(しっ)素(そ)に過(す)ごした。

  • Anh ấy đã sống trong nhung lụa từ khi còn trẻ, nhưng những năm cuối đời lại sống một cách giản dị.

彼(か)の晩(ばん)年(ねん)生(せい)活(かつ)にまつわるドキュメンタリーは、多(おお)くの人(ひと)々(びと)に感(かん)動(どう)を与(あた)えました。

  • Bộ phim tài liệu về cuộc sống những năm cuối đời của ông ấy đã mang lại sự xúc động cho nhiều người.

Đăng nhập để tiếp tục