二三
にさんnisan
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từtrạng từ
hai ba
EN two or three
Câu ví dụ 8
車を降りたのは、一目でパリからの客とわかりはしましたが、どっちかといえば地味なつくりをした、二十二三の女でした。 女は一人でした。
- Dù chỉ nhìn qua một cái là tôi đã biết ngay người bước xuống xe là khách từ Paris, nhưng đó là một người phụ nữ khoảng hai mươi hai, hai mươi ba tuổi với vẻ ngoài khá giản dị. Người phụ nữ đó đi một mình.
私は巴里滞在中、二三の画家諸君と識り合ひになり、ちよいちよいアトリエを訪ねるやうなこともあつたが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
- Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết với hai ba họa sĩ, và đôi khi tôi cũng đến thăm xưởng vẽ của họ từng người một, nhưng tôi luôn cảm thấy vô cùng hứng thú với cách họ làm việc cũng như cách họ sinh hoạt.
私はパリ滞在中、二三の画家諸君と知り合いになり、ちょいちょいアトリエを訪ねるようなこともあったが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
- Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết hai ba họa sĩ, và cũng có lúc tôi ghé thăm xưởng vẽ của họ, nhưng tôi luôn cảm thấy vô cùng hứng thú với cách họ làm việc cũng như cách họ sinh hoạt.
