ちょいちょい
ちょいちょいchoichoi
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
thường xuyên; thỉnh thoảng
EN often; frequently; now and then; occasionally
私はパリ滞在中、二三の画家諸君と知り合いになり、ちょいちょいアトリエを訪ねるようなこともあったが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
- Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết hai ba họa sĩ, và cũng có lúc tôi ghé thăm xưởng vẽ của họ, nhưng tôi luôn cảm thấy vô cùng hứng thú với cách họ làm việc cũng như cách họ sinh hoạt.
trạng từtrạng từ đi với と
một cách nhẹ nhàng; nhanh chóng
EN lightly (of a movement)
Câu ví dụ 4
私はパリ滞在中、二三の画家諸君と知り合いになり、ちょいちょいアトリエを訪ねるようなこともあったが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
- Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết hai ba họa sĩ, và cũng có lúc tôi ghé thăm xưởng vẽ của họ, nhưng tôi luôn cảm thấy vô cùng hứng thú với cách họ làm việc cũng như cách họ sinh hoạt.
