Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どっちかといえば

どっちかといえばdotchikatoieba

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nếu phải nói thì; nếu có thể nói là

    EN if anything; if pushed I'd say; if I had to say

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: どっちかと言(い)うとXem thêm: どちらかと言(い)えば

Câu ví dụ 1

車(くるま)を降(お)りたのは、一(いち)目(もく)でパリからの客(きゃく)とわかりはしましたが、どっちかといえば地(じ)味(み)なつくりをした、二(に)十(じゅう)二(に)三(さん)の女(おんな)でした。 女(おんな)は一(ひと)人(り)でした。

  • Dù chỉ nhìn qua một cái là tôi đã biết ngay người bước xuống xe là khách từ Paris, nhưng đó là một người phụ nữ khoảng hai mươi hai, hai mươi ba tuổi với vẻ ngoài khá giản dị. Người phụ nữ đó đi một mình.

Đăng nhập để tiếp tục