Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どっちかというと

どっちかというとdotchikatoiuto

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nếu phải nói thì; nói đúng hơn là

    EN if anything; if pushed I'd say; if I had to say

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: どちらかと言(い)うと

Câu ví dụ 1

「このフライドポテト、しなしなのばっかりだ。かりかりしたのが好(す)きなのに」「私(わたし)のと交(こう)換(かん)してあげようか?私(わたし)はどっちかというとしなしな派(は)だから」

  • “Mấy miếng khoai tây chiên này toàn bị mềm nhũn thôi. Mình thích loại giòn cơ.” “Hay là để mình đổi cho bạn nhé? Nếu phải chọn thì mình thuộc phe thích ăn đồ mềm nhũn hơn.”

Đăng nhập để tiếp tục