Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

フライドポテト

フライドポテトfuraidopoteto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khoai tây chiên

    EN French fries; chips

    Từ tiếng Anh

Câu ví dụ 10

フライポテトのラージサイズをください。

  • Cho tôi một phần khoai tây chiên cỡ lớn.

Từ:フライドポテトのラージサイズをください

Đã xác minh

フライドポテトをガリっとかじって、満(まん)足(ぞく)した。

  • Tôi cắn miếng khoai tây chiên giòn rụm và cảm thấy thỏa mãn.

Từ:フライドポテトガリッとかじる満(まん)足(ぞく)

Ví dụ của biên tập

トムはフライドポテトを調(ちょう)理(り)している。

  • Tom đang nấu khoai tây chiên.

Từ:フライドポテト調(ちょう)理(り)

Khớp tự động

サラダはフライドポテトより健(けん)康(こう)的(てき)よ。

  • Salad lành mạnh hơn khoai tây chiên đấy.

Từ:サラダフライドポテト健(けん)康(こう)的(てき)

Khớp tự động

サラダはフライドポテトよりヘルシーよ。

  • Salad lành mạnh hơn khoai tây chiên.

Từ:サラダフライドポテトヘルシー

Khớp tự động

トムはフライドポテトにケチャップをつけた。

  • Tom đã chấm khoai tây chiên với tương cà.

Từ:フライドポテトケチャップつける

Khớp tự động

トムはフライドポテトにケチャップをかけた。

  • Tom đã rưới tương cà lên khoai tây chiên.

Từ:フライドポテトケチャップかける

Khớp tự động

フライドポテトはみんな好(す)きに決(き)まってるよ。

  • Chắc chắn là ai cũng thích khoai tây chiên thôi.

Từ:フライドポテトみな好(す)き

Khớp tự động

トムは、彼(かれ)のフライドポテトを食(た)べていなかった。

  • Tom đã không ăn khoai tây chiên của anh ấy.

Từ:かのフライドポテト食(た)べる

Khớp tự động

「このフライドポテト、しなしなのばっかりだ。かりかりしたのが好(す)きなのに」「私(わたし)のと交(こう)換(かん)してあげようか?私(わたし)はどっちかというとしなしな派(は)だから」

  • “Mấy miếng khoai tây chiên này toàn bị mềm nhũn thôi. Mình thích loại giòn cơ.” “Hay là để mình đổi cho bạn nhé? Nếu phải chọn thì mình thuộc phe thích ăn đồ mềm nhũn hơn.”

Đăng nhập để tiếp tục