Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

責(せ)める

せめるsemeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đổ lỗi; chỉ trích; khiển trách

    EN to condemn; to blame; to criticize; to criticise; to reproach; to accuse

  2. thúc giục; nài nỉ

    EN to urge; to press; to pester

  3. tra tấn; hành hạ

    EN to torture; to torment; to persecute

  4. thuần phục (ngựa)

    EN to break in (a horse)

    馬(うま)を責(せ)めて乗(の)りこなす。

    • Mắng mỏ con ngựa rồi thuần phục nó.

    Từ:馬(うま)責(せ)める乗(の)りこなす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 107

あまり自(じ)分(ぶん)を責(せ)めないで。

  • Đừng tự trách mình quá nhiều.

Từ:あまり自(じ)分(ぶん)を責(せ)める

Đã xác minh

責(せ)められるべきは私(わたし)だ。

  • Người đáng bị khiển trách là tôi.

Từ:責(せ)めるべきは私(わたし)だ

Đăng nhập để tiếp tục