Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

振(ふ)り返(かえ)る

ふりかえるfurikaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từngoại động từ

    ngoảnh lại; nhìn lại phía sau

    EN to turn one's head; to look over one's shoulder; to turn around; to look back

  2. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    nhìn lại; hồi tưởng

    EN to think back (on); to reminisce; to look back (on); to reflect (on)

    今(いま)までの人(じん)生(せい)を振(ふ)り返(かえ)って考(かんが)えてみた後(あと)、私(わたし)は目(もく)標(ひょう)を変(か)える必(ひつ)要(よう)があると判(はん)断(だん)した。

    • Sau khi nhìn lại cuộc đời mình từ trước đến nay, tôi đã quyết định rằng mình cần phải thay đổi mục tiêu.

    後(うし)ろを振(ふ)り返(かえ)るな。

    • Đừng ngoảnh lại phía sau.

    Từ:後(うし)ろを振(ふ)り返(かえ)るな

Câu ví dụ 84

今(いま)までの人(じん)生(せい)を振(ふ)り返(かえ)って考(かんが)えてみた後(あと)、私(わたし)は目(もく)標(ひょう)を変(か)える必(ひつ)要(よう)があると判(はん)断(だん)した。

  • Sau khi nhìn lại cuộc đời mình từ trước đến nay, tôi đã quyết định rằng mình cần phải thay đổi mục tiêu.

後(うし)ろを振(ふ)り返(かえ)るな。

  • Đừng ngoảnh lại phía sau.

Từ:後(うし)ろを振(ふ)り返(かえ)るな

カルロスは振(ふ)り返(かえ)った。

  • Carlos ngoảnh lại.

Từ:は振(ふ)り返(かえ)る

彼(かれ)はぐるりとふりかえった。

  • Anh ấy ngoảnh lại nhìn một vòng.

Từ:彼(かれ)はぐるっと振(ふ)り返(かえ)る

Đăng nhập để tiếp tục