Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(しん)配(ぱい)

しんぱいshinpai

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từtính từ đuôi -na

    sự lo lắng; sự lo âu

    EN worry; concern; anxiety; uneasiness; fear

    心(しん)配(ぱい)しないで。

    • Đừng lo lắng.

    Từ:心(しん)配(ぱい)する

  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự quan tâm; sự chăm sóc

    EN care; help; aid; assistance

    hơi cũ

Câu ví dụ 745

君(きみ)のことを心(しん)配(ぱい)している。

  • Mình lo lắng cho bạn.

Từ:君(きみ)のことを心(しん)配(ぱい)する

そんなことを心(しん)配(ぱい)するな。

  • Đừng lo lắng về chuyện đó.

Từ:そんなことを心(しん)配(ぱい)するな

心(しん)配(ぱい)で昨夜(ゆうべ)は眠(ねむ)れなかった。

  • Vì lo lắng nên đêm qua tôi đã không thể ngủ được.

Từ:心(しん)配(ぱい)で昨夜(ゆうべ)は眠(ねむ)る

Đăng nhập để tiếp tục