Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

主(しゅ)治(じ)医(い)

しゅじいshujii

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bác sĩ điều trị

    EN doctor chiefly responsible for a patient's care; doctor in charge (of a patient); attending physician

    彼(かれ)は入(にゅう)院(いん)した瞬(しゅん)間(かん)から、いつ家(いえ)に戻(もど)れるか教(おし)えてほしいと主(しゅ)治(じ)医(い)に尋(たず)ね、困(こま)らせ続(つづ)けた。

    • Kể từ khoảnh khắc nhập viện, anh ấy đã liên tục làm khó bác sĩ điều trị bằng cách hỏi khi nào mình có thể về nhà.

    彼(かれ)の主(しゅ)治(じ)医(い)達(たち)は、彼(かれ)が以(い)前(ぜん)と同(おな)じようにものを見(み)、聞(き)き、味(あじ)わうことはできるだろうと彼(かれ)に告(つ)げた。

    • Các bác sĩ điều trị của anh ấy đã nói với anh rằng anh sẽ vẫn có thể nhìn, nghe và nếm được như trước đây.
  2. bác sĩ gia đình

    EN (one's) primary care physician; family doctor; general practitioner

    薬(くすり)のことは主(しゅ)治(じ)医(い)に相(そう)談(だん)してください。

    • Hãy thảo luận với bác sĩ điều trị về việc dùng thuốc.

    Từ:薬(くすり)主(しゅ)治(じ)医(い)相(そう)談(だん)ください

    Đã xác minh

    私(わたし)がまだ生(い)きているのは、私(わたし)の主(しゅ)治(じ)医(い)のおかげだ。

    • Tôi còn sống được là nhờ vào bác sĩ điều trị của mình.

Câu ví dụ 13

私(わたし)がまだ生(い)きているのは、私(わたし)の主(しゅ)治(じ)医(い)のおかげだ。

  • Tôi còn sống được là nhờ vào bác sĩ điều trị của mình.

彼(かれ)は入(にゅう)院(いん)した瞬(しゅん)間(かん)から、いつ家(いえ)に戻(もど)れるか教(おし)えてほしいと主(しゅ)治(じ)医(い)に尋(たず)ね、困(こま)らせ続(つづ)けた。

  • Kể từ khoảnh khắc nhập viện, anh ấy đã liên tục làm khó bác sĩ điều trị bằng cách hỏi khi nào mình có thể về nhà.

彼(かれ)の主(しゅ)治(じ)医(い)達(たち)は、彼(かれ)が以(い)前(ぜん)と同(おな)じようにものを見(み)、聞(き)き、味(あじ)わうことはできるだろうと彼(かれ)に告(つ)げた。

  • Các bác sĩ điều trị của anh ấy đã nói với anh rằng anh sẽ vẫn có thể nhìn, nghe và nếm được như trước đây.

薬(くすり)のことは主(しゅ)治(じ)医(い)に相(そう)談(だん)してください。

  • Hãy thảo luận với bác sĩ điều trị về việc dùng thuốc.

Từ:薬(くすり)主(しゅ)治(じ)医(い)相(そう)談(だん)ください

Ví dụ của biên tập

主(しゅ)治(じ)医(い)から禁(きん)煙(えん)を勧(すす)められたんです。

  • Bác sĩ điều trị đã khuyên tôi nên bỏ thuốc lá.

Từ:主(しゅ)治(じ)医(い)禁(きん)煙(えん)勧(すす)めれるのです

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục