彼(かれ)は重(じゅう)大(だい)な使(し)命(めい)を任(まか)された。 Anh ấy đã được giao phó một sứ mệnh quan trọng. Từ:彼(かれ)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)を任(まか)す
我(われ)々(われ)は無(ぶ)事(じ)使(し)命(めい)を果(は)たした。 Chúng ta đã hoàn thành sứ mệnh một cách an toàn. Từ:我(われ)々(われ)は無(ぶ)事(じ)使(し)命(めい)を果(は)たす
彼(かれ)は与(あた)えられた使(し)命(めい)を果(は)たした。 Anh ấy đã hoàn thành sứ mệnh được giao. Từ:彼(かれ)与(あた)えれる使(し)命(めい)Đã xác minh
私(わたし)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)をおびている。 Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại. Từ:私(わたし)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)を帯(お)びる
彼(かれ)は重(じゅう)大(だい)な使(し)命(めい)を任(まか)された。 Anh ấy đã được giao phó một sứ mệnh quan trọng. Từ:彼(かれ)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)を任(まか)す
私(わたし)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)をおびている。 Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại. Từ:私(わたし)は重(じゅう)大(だい)使(し)命(めい)を帯(お)びる
我(われ)々(われ)は無(ぶ)事(じ)使(し)命(めい)を果(は)たした。 Chúng ta đã hoàn thành sứ mệnh một cách an toàn. Từ:我(われ)々(われ)は無(ぶ)事(じ)使(し)命(めい)を果(は)たす
彼(かれ)は極(ごく)秘(ひ)の使(し)命(めい)を帯(お)びていた。 Anh ấy mang trên mình một sứ mệnh cực kỳ bí mật. Từ:彼(かれ)は極(ごく)秘(ひ)の使(し)命(めい)を帯(お)びる
兵(へい)士(し)たちの使(し)命(めい)はその橋(はし)を破(は)壊(かい)することだった。 Nhiệm vụ của những người lính là phá hủy cây cầu đó. Từ:兵(へい)士(し)たちの使(し)命(めい)はその橋(はし)を破(は)壊(かい)することだ
施(し)設(せつ)は、その使(し)命(めい)がいかに崇(すう)高(こう)なものでも、家(か)庭(てい)のかわりにはなり得(え)なかった。 Dù sứ mệnh của cơ sở đó có cao cả đến đâu, nó cũng không thể thay thế được một gia đình. Từ:施(し)設(せつ)はその使(し)命(めい)がいかに崇(すう)高(こう)物(もの)でも家(か)庭(てい)の代(か)わりになる得(え)る
私(わたし)の使(し)命(めい)はその文(ぶん)章(しょう)を写(しゃ)真(しん)にとることである。 Sứ mệnh của tôi là chụp lại câu văn đó. Từ:私(わたし)使(し)命(めい)はその文(ぶん)章(しょう)を写(しゃ)真(しん)に取(と)ることである
彼(かれ)は与(あた)えられた使(し)命(めい)を果(は)たした。 Anh ấy đã hoàn thành sứ mệnh được giao. Từ:彼(かれ)与(あた)えれる使(し)命(めい)Ví dụ của biên tập
彼(かれ)はこの仕(し)事(ごと)を自(じ)分(ぶん)の使(し)命(めい)として捉(とら)えている。 Anh ấy coi công việc này là sứ mệnh của mình. Từ:彼(かれ)仕(し)事(ごと)自(じ)分(ぶん)使(し)命(めい)として捉(とら)えるVí dụ của biên tập