Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

御(ご)用(よう)

ごようgoyou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc; nhu cầu

    EN (your) business; (your) concern; (your) need

    sonkeigo (tôn kính)

    他(ほか)にご用(よう)は?

    • Bạn còn cần gì khác nữa không ạ?

    Từ:他(ほか)に御(ご)用(よう)は

  2. đơn hàng; yêu cầu

    EN (customer's) order

    sonkeigo (tôn kính)

    ご用(よう)はございませんか。

    • Tôi có thể giúp gì được cho bạn không ạ?

    Từ:御(ご)用(よう)ございませんか

    Đã xác minh
  3. việc công; việc quan

    EN official business (of the government, Imperial Court, etc.)

    御(ご)用(よう)で城(しろ)に参(まい)る。

    • Tôi sẽ đến lâu đài để thực hiện nhiệm vụ.

    Từ:御(ご)用(よう)城(しろ)まいる

    Đã xác minh
  4. sự bắt giữ

    EN arrest; capture

    「御(ご)用(よう)だ!」と岡(おか)っ引(ぴ)きが叫(さけ)んだ。

    • “Có lệnh!” tên okappiki hét lên.

    Từ:御(ご)用(よう)岡(おか)っ引(ぴ)き叫(さけ)ぶ

    Đã xác minh
  5. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    thân chính phủ

    EN subservient to an authority (esp. the government); pro-government

    Xem thêm: 御(ご)用(よう)新(しん)聞(ぶん)

    御(ご)用(よう)新(しん)聞(ぶん)は政(せい)府(ふ)をほめてばかりいる。

    • Tờ báo thân chính phủ chỉ toàn ca ngợi chính phủ mà thôi.

    Từ:御(ご)用(よう)政(せい)府(ふ)ばかり

    Đã xác minh

Câu ví dụ 48

他(ほか)にご用(よう)は?

  • Bạn còn cần gì khác nữa không ạ?

Từ:他(ほか)に御(ご)用(よう)は

彼(かれ)にご用(よう)ですか。

  • Bạn có việc gì cần tìm anh ấy không ạ?

Từ:彼(かれ)に御(ご)用(よう)ですか

何(なん)のご用(よう)ですか。

  • Tôi có thể giúp gì cho bạn ạ?

Từ:何(なん)の御(ご)用(よう)ですか

何(なに)か御(ご)用(よう)ですか。

  • Tôi có thể giúp gì được cho anh ạ?

Từ:何(なに)か御(ご)用(よう)ですか

御(ご)用(よう)は何(なん)でしょうか。

  • Tôi có thể giúp gì được cho quý khách ạ?

Từ:御(ご)用(よう)は何(なに)でしょうか

御(ご)用(よう)はございませんか。

  • Tôi có thể giúp gì được cho quý khách không ạ?

Từ:御(ご)用(よう)はござるか

何(なに)か御(ご)用(よう)がありますか。

  • Tôi có thể giúp gì được cho anh ạ?

Từ:何(なに)か御(ご)用(よう)があるか

何(なに)かご用(よう)はありますか。

  • Anh có việc gì cần giúp không ạ?

Từ:何(なに)か御(ご)用(よう)はあるか

Đăng nhập để tiếp tục