Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

掘(ほ)り下(さ)げる

ほりさげるhorisageru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đào sâu

    EN to dig down

  2. nghiên cứu sâu; tìm hiểu kỹ

    EN to dig into (a matter); to delve into; to probe into; to investigate; to get to the bottom of

Câu ví dụ 8

問(もん)題(だい)を深(ふか)く掘(ほ)り下(さ)げる。

  • Đào sâu vấn đề.

Từ:問(もん)題(だい)深(ふか)く掘(ほ)り下(さ)げる

Ví dụ của biên tập

この書(しょ)籍(せき)は、単(たん)なる小(しょう)説(せつ)にとどまらず、歴(れき)史(し)的(てき)考(こう)察(さつ)も深(ふか)く掘(ほ)り下(さ)げている。

  • Cuốn sách này không chỉ dừng lại ở một cuốn tiểu thuyết, mà còn đi sâu vào những nghiên cứu lịch sử.

この研(けん)究(きゅう)は、世(せ)界(かい)的(てき)な食(しょく)糧(りょう)危(き)機(き)における気(き)候(こう)変(へん)動(どう)の影(えい)響(きょう)について深(ふか)く掘(ほ)り下(さ)げています。

  • Nghiên cứu này đi sâu vào tác động của biến đổi khí hậu đối với cuộc khủng hoảng lương thực toàn cầu.

先(せん)生(せい)は「この歴(れき)史(し)の授(じゅ)業(ぎょう)では、特(とく)定(てい)の出(で)来(き)事(ごと)を深(ふか)く掘(ほ)り下(さ)げて考(こう)察(さつ)する」と生(せい)徒(と)たちに説(せつ)明(めい)しました。すなわち、多(た)角(かく)的(てき)な視(し)点(てん)から学(まな)ぶ機(き)会(かい)を提(てい)供(きょう)しているのです。

  • Giáo viên đã giải thích với các học sinh rằng: "Trong tiết học lịch sử này, chúng ta sẽ đào sâu và xem xét kỹ lưỡng các sự kiện cụ thể." Nói cách khác, thầy đang cung cấp cơ hội để học tập từ nhiều góc nhìn khác nhau.

この件(けん)については、もっと掘(ほ)り下(さ)げて調(しら)べてみなきゃね。

  • Về việc này, chúng ta cần phải tìm hiểu kỹ hơn nữa nhỉ.

Từ:件(けん)についてもっと掘(ほ)り下(さ)げる調(しら)べるなきゃ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục