Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

苦(く)渋(じゅう)

くじゅうkujuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự cay đắng; sự khổ sở; sự đau đớn

    EN bitterness; distress; pain; anguish; affliction

    彼(かの)女(じょ)は苦(く)渋(じゅう)の決(けつ)断(だん)を迫(せま)られた。

    • Cô ấy đã bị buộc phải đưa ra một quyết định đầy đau đớn.

    Từ:彼(かの)女(じょ)苦(く)渋(じゅう)

    Đã xác minh
  2. danh từ

    vị đắng và chát

    EN bitterness and astringency

    この茶(ちゃ)は苦(く)渋(じゅう)が強(つよ)い。

    • Trà này rất đắng.

    Từ:茶(ちゃ)苦(く)渋(じゅう)強(つよ)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

この茶(ちゃ)は苦(く)渋(じゅう)が強(つよ)い。

  • Trà này rất đắng.

Từ:茶(ちゃ)苦(く)渋(じゅう)強(つよ)い

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は苦(く)渋(じゅう)の決(けつ)断(だん)を迫(せま)られた。

  • Cô ấy đã bị buộc phải đưa ra một quyết định đầy đau đớn.

Từ:彼(かの)女(じょ)苦(く)渋(じゅう)

Ví dụ của biên tập

彼(か)の行(こう)動(どう)は、無(む)責(せき)任(にん)というより、状(じょう)況(きょう)の判(はん)断(だん)が難(むずか)しい中(なか)での苦(く)渋(じゅう)の選(せん)択(たく)だったのかもしれない。

  • Hành động của anh ấy có lẽ không phải là thiếu trách nhiệm, mà là một lựa chọn đầy đau đớn trong một tình huống khó có thể phán đoán.

Đăng nhập để tiếp tục