Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

銀(ぎん)河(が)

ぎんがginga

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Ngân Hà

    EN Milky Way

    thiên văn học

  2. thiên hà

    EN galaxy

    thiên văn học

    私(わたし)たちは銀(ぎん)河(が)に住(す)んでいます。

    • Chúng ta đang sống trong thiên hà.

    Từ:私(わたし)たち銀(ぎん)河(が)住(す)む

Câu ví dụ 9

その絵(かい)画(が)には、星(ほし)々(ぼし)が散(ち)りばめられた銀(ぎん)河(が)が描(えが)かれていました。

  • Bức tranh đó vẽ một thiên hà với những vì sao rải rác.

Từ:絵(かい)画(が)星(ほし)々(ぼし)散(ち)りばめるれる銀(ぎん)河(が)

Ví dụ của biên tập

宇(う)宙(ちゅう)空(くう)間(かん)での銀(ぎん)河(が)の大(だい)回(かい)転(てん)は、天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)たちの研(けん)究(きゅう)対(たい)象(しょう)です。

  • Sự tự quay lớn của các thiên hà trong không gian vũ trụ là đối tượng nghiên cứu của các nhà thiên văn học.

私(わたし)たちは銀(ぎん)河(が)に住(す)んでいます。

  • Chúng ta đang sống trong thiên hà.

Từ:私(わたし)たち銀(ぎん)河(が)住(す)む

Khớp tự động

銀(ぎん)河(が)に木(もく)星(せい)的(てき)なサイズで惑(わく)星(せい)がたくさんたくさんある。

  • Có rất rất nhiều hành tinh có kích thước như sao Mộc trong thiên hà.

銀(ぎん)河(が)は星(ほし)がたくさんたくさんあるね。

  • Thiên hà có thật là nhiều sao nhỉ.

Từ:銀(ぎん)河(が)星(ほし)たくさん

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục