夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)には、銀(ぎん)河(が)が美(うつく)しく輝(かがや)いていました。 Trên bầu trời đêm mùa hè, dải Ngân Hà tỏa sáng rực rỡ. Từ:夏(なつ)夜(よ)空(ぞら)銀(ぎん)河(が)美(うつく)しい輝(かがや)くĐã xác minh
その絵(かい)画(が)には、星(ほし)々(ぼし)が散(ち)りばめられた銀(ぎん)河(が)が描(えが)かれていました。 Bức tranh đó vẽ một thiên hà với những vì sao rải rác. Từ:絵(かい)画(が)星(ほし)々(ぼし)散(ち)りばめるれる銀(ぎん)河(が)Đã xác minh
宇(う)宙(ちゅう)にはたくさんの銀(ぎん)河(が)がある。 Có rất nhiều thiên hà trong vũ trụ. Từ:宇(う)宙(ちゅう)にはたくさんの銀(ぎん)河(が)があるĐã xác minh
宇(う)宙(ちゅう)にはたくさんの銀(ぎん)河(が)がある。 Có rất nhiều thiên hà trong vũ trụ. Từ:宇(う)宙(ちゅう)にはたくさんの銀(ぎん)河(が)があるĐã xác minh
夏(なつ)の夜(よ)空(ぞら)には、銀(ぎん)河(が)が美(うつく)しく輝(かがや)いていました。 Trên bầu trời đêm mùa hè, dải Ngân Hà tỏa sáng rực rỡ. Từ:夏(なつ)夜(よ)空(ぞら)銀(ぎん)河(が)美(うつく)しい輝(かがや)くVí dụ của biên tập
その絵(かい)画(が)には、星(ほし)々(ぼし)が散(ち)りばめられた銀(ぎん)河(が)が描(えが)かれていました。 Bức tranh đó vẽ một thiên hà với những vì sao rải rác. Từ:絵(かい)画(が)星(ほし)々(ぼし)散(ち)りばめるれる銀(ぎん)河(が)Ví dụ của biên tập
宇(う)宙(ちゅう)空(くう)間(かん)での銀(ぎん)河(が)の大(だい)回(かい)転(てん)は、天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)たちの研(けん)究(きゅう)対(たい)象(しょう)です。 Sự tự quay lớn của các thiên hà trong không gian vũ trụ là đối tượng nghiên cứu của các nhà thiên văn học. Từ:宇(う)宙(ちゅう)空(くう)間(かん)銀(ぎん)河(が)大(だい)回(かい)転(てん)天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)研(けん)究(きゅう)対(たい)象(しょう)Ví dụ của biên tập
私(わたし)たちは銀(ぎん)河(が)に住(す)んでいます。 Chúng ta đang sống trong thiên hà. Từ:私(わたし)たち銀(ぎん)河(が)住(す)むKhớp tự động
宇(う)宙(ちゅう)は銀(ぎん)河(が)、恒(こう)星(せい)そして惑(わく)星(せい)の全(すべ)てを含(ふく)んでいます。 Vũ trụ bao gồm tất cả các thiên hà, các ngôi sao và các hành tinh. Từ:宇(う)宙(ちゅう)銀(ぎん)河(が)恒(こう)星(せい)そして惑(わく)星(せい)すべて含(ふく)むKhớp tự động
銀(ぎん)河(が)に木(もく)星(せい)的(てき)なサイズで惑(わく)星(せい)がたくさんたくさんある。 Có rất rất nhiều hành tinh có kích thước như sao Mộc trong thiên hà. Từ:銀(ぎん)河(が)木(もく)星(せい)サイズ惑(わく)星(せい)たくさんKhớp tự động
遠(とお)い銀(ぎん)河(が)の光(ひかり)が、はるか昔(むかし)から旅(たび)をしてきたことを思(おも)う。 Tôi nghĩ về việc ánh sáng từ những thiên hà xa xôi đã thực hiện cuộc hành trình từ thuở xa xưa. Từ:遠(とお)い銀(ぎん)河(が)光(ひかり)はるか昔(むかし)旅(たび)をして思(おも)うKhớp tự động