Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)回(かい)転(てん)

だいかいてんdaikaiten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nội dung thi đấu giant slalom

    EN giant slalom

    viết tắttrượt tuyết

    Xem thêm: 大(だい)回(かい)転(てん)競(きょう)技(ぎ)

    アルペンスキー競(きょう)技(ぎ)の種(しゅ)目(もく)の一(ひと)つである大(だい)回(かい)転(てん)は、回(かい)転(てん)よりもゲート間(かん)の距(きょ)離(り)が長(なが)いです。

    • Nội dung giant slalom, một trong những môn thi đấu của trượt tuyết vượt chướng ngại vật (alpine skiing), có khoảng cách giữa các cổng dài hơn so với slalom.
  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự xoay chuyển lớn

    EN big rotation

    宇(う)宙(ちゅう)空(くう)間(かん)での銀(ぎん)河(が)の大(だい)回(かい)転(てん)は、天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)たちの研(けん)究(きゅう)対(たい)象(しょう)です。

    • Sự tự quay lớn của các thiên hà trong không gian vũ trụ là đối tượng nghiên cứu của các nhà thiên văn học.

Câu ví dụ 4

彼(かの)女(じょ)は大(だい)回(かい)転(てん)で金(きん)メダルを獲(かく)得(とく)しました。

  • Cô ấy đã giành được huy chương vàng với một vòng xoay lớn.

Từ:彼(かの)女(じょ)大(だい)回(かい)転(てん)金(きん)メダル獲(かく)得(とく)

Ví dụ của biên tập

宇(う)宙(ちゅう)空(くう)間(かん)での銀(ぎん)河(が)の大(だい)回(かい)転(てん)は、天(てん)文(もん)学(がく)者(しゃ)たちの研(けん)究(きゅう)対(たい)象(しょう)です。

  • Sự tự quay lớn của các thiên hà trong không gian vũ trụ là đối tượng nghiên cứu của các nhà thiên văn học.

アルペンスキー競(きょう)技(ぎ)の種(しゅ)目(もく)の一(ひと)つである大(だい)回(かい)転(てん)は、回(かい)転(てん)よりもゲート間(かん)の距(きょ)離(り)が長(なが)いです。

  • Nội dung giant slalom, một trong những môn thi đấu của trượt tuyết vượt chướng ngại vật (alpine skiing), có khoảng cách giữa các cổng dài hơn so với slalom.

彼(かの)女(じょ)はスキーの大(だい)回(かい)転(てん)で優(ゆう)勝(しょう)しました。

  • Cô ấy đã giành chiến thắng trong nội dung slalom lớn của môn trượt tuyết.

Từ:彼(かの)女(じょ)スキー大(だい)回(かい)転(てん)優(ゆう)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục