Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狂(きょう)人(じん)

きょうじんkyoujin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    người điên; kẻ điên

    EN lunatic; madman

Câu ví dụ 7

ゼンの最(さい)新(しん)の任(にん)務(む)は、緑(みどり)の絶(ぜつ)滅(めつ)を図(はか)る狂(きょう)人(じん)による生(せい)態(たい)系(けい)破(は)壊(かい)から地(ち)球(きゅう)を救(すく)うことです。

  • Nhiệm vụ mới nhất của Zen là cứu Trái Đất khỏi sự hủy hoại hệ sinh thái bởi một kẻ điên đang âm mưu tiêu diệt màu xanh của thiên nhiên.

誇(こ)大(だい)妄(もう)想(そう)狂(きょう)というのはナルシストと違(ちが)って、魅(み)力(りょく)的(てき)というよりも力(ちから)強(づよ)くありたいと願(ねが)っており、愛(あい)されるよりも恐(おそ)れられる存(そん)在(ざい)になりたいと考(かんが)えている。このタイプには多(おお)くの狂(きょう)人(じん)と、歴(れき)史(し)的(てき)偉(い)人(じん)のほとんどが属(ぞく)している。

  • Khác với những kẻ ái kỷ, những kẻ hoang tưởng không mong muốn trở nên lôi cuốn mà muốn trở nên mạnh mẽ, và họ nghĩ rằng họ muốn trở thành một sự tồn tại đáng sợ hơn là được yêu thương. Rất nhiều kẻ điên và hầu hết các vĩ nhân trong lịch sử đều thuộc loại này.

僕(ぼく)らはみんなトムが狂(きょう)人(じん)だと思(おも)っていた。

  • Tất cả chúng tôi đều nghĩ rằng Tom là một kẻ điên.

Từ:僕(ぼく)らみな狂(きょう)人(じん)思(おも)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục