Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

キチガイ

キチガイkichigai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự điên rồ; kẻ điên

    EN madness; insanity; madman; lunatic; crazy person

    nhạy cảmmiệt thịthường viết bằng kana

  2. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    sự cuồng nhiệt; sự ám ảnh; người cuồng

    EN mania; craze; obsession; enthusiast; maniac; fanatic; nut; freak

    nhạy cảmthường viết bằng kana

Câu ví dụ 8

デルバートは気(き)違(ちが)いだと思(おも)うよ。

  • Tôi nghĩ Delbert bị điên đấy.

Từ:はキチガイだと思(おも)うよ

Đã xác minh

トムはきちがいだ。

  • Tom bị điên.

Từ:キチガイ

Khớp tự động

あいつは気狂(きちが)いだ。

  • Hắn ta bị điên.

Từ:あいつキチガイ

Khớp tự động

大(たい)抵(てい)の人(ひと)は僕(ぼく)を気(き)違(ちが)いだと思(おも)っている。

  • Hầu hết mọi người đều nghĩ tôi bị điên.

Từ:たいてい人(ひと)僕(ぼく)キチガイ思(おも)う

Khớp tự động

私(わたし)、大(たい)勢(せい)の人(ひと)に気(き)違(ちが)いだと思(おも)われてるんですよ。

  • Tôi đang bị rất nhiều người nghĩ là bị điên đấy.

Đăng nhập để tiếp tục