Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)職(しょく)

きょうしょくkyoushoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghề giáo

    EN the teaching profession

    彼(かれ)は教(きょう)職(しょく)に就(つ)いた。

    • Anh ấy đã đi theo nghề giáo.

    Từ:彼(かれ)は教(きょう)職(しょく)に就(つ)く

  2. nhiệm vụ giảng dạy trong giáo hội

    EN education of laity

    Kitô giáo

    教(きょう)会(かい)で教(きょう)職(しょく)の仕(し)事(ごと)をする。

    • Làm công việc chức sắc tại nhà thờ.

    Từ:教(きょう)会(かい)教(きょう)職(しょく)仕(し)事(ごと)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 11

彼(かれ)は教(きょう)職(しょく)に就(つ)いた。

  • Anh ấy đã đi theo nghề giáo.

Từ:彼(かれ)は教(きょう)職(しょく)に就(つ)く

彼(かの)女(じょ)が子(こ)供(ども)に関(かん)心(しん)があることを考(こう)慮(りょ)すると、きっと教(きょう)職(しょく)が彼(かの)女(じょ)にはふさわしい。

  • Xét thấy cô ấy có quan tâm đến trẻ em, nghề giáo chắc chắn sẽ rất phù hợp với cô ấy.

おじは去(きょ)年(ねん)教(きょう)職(しょく)を退(しりぞ)いたが、それでも何(なん)とか大(だい)学(がく)での地(ち)位(い)にしがみつこうとした。

  • Chú tôi đã nghỉ hưu khỏi ngành giáo dục vào năm ngoái, nhưng dù vậy, chú vẫn cố gắng tìm cách bám lấy vị thế của mình tại trường đại học.

教(きょう)会(かい)で教(きょう)職(しょく)の仕(し)事(ごと)をする。

  • Làm công việc chức sắc tại nhà thờ.

Từ:教(きょう)会(かい)教(きょう)職(しょく)仕(し)事(ごと)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục