平(へい)和(わ)部(ぶ)隊(たい)にいる頃(ころ)に彼(かの)女(じょ)は教(きょう)職(しょく)の第(だい)一(いっ)歩(ぽ)を踏(ふ)み出(だ)した。 Cô ấy đã bắt đầu những bước đi đầu tiên trong sự nghiệp giảng dạy khi còn ở trong lực lượng gìn giữ hòa bình. Từ:平(へい)和(わ)部(ぶ)隊(たい)にいるころ彼(かの)女(じょ)は教(きょう)職(しょく)の一(いっ)歩(ぽ)を踏(ふ)み出(だ)すĐã xác minh