私(わたし)と彼(かれ)は共(きょう)通(つう)することが多(おお)い。 Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung. Từ:私(わたし)と彼(かれ)は共(きょう)通(つう)することが多(おお)いĐã xác minh
彼(かれ)らの思(し)想(そう)には共(きょう)通(つう)性(せい)がある。 Có sự tương đồng trong tư tưởng của họ. Từ:彼(かれ)ら思(し)想(そう)には共(きょう)通(つう)性(せい)がある
この問(もん)題(だい)は全(ぜん)国(こく)の学(がっ)校(こう)に共(きょう)通(つう)している。 Vấn đề này là điểm chung ở các trường học trên toàn quốc. Từ:問(もん)題(だい)全(ぜん)国(こく)学(がっ)校(こう)共(きょう)通(つう)Đã xác minh
このカードは全(ぜん)国(こく)共(きょう)通(つう)で使(つか)える。 Thẻ này có thể sử dụng trên toàn quốc. Từ:カード全(ぜん)国(こく)共(きょう)通(つう)使(つか)えるĐã xác minh
私(わたし)と彼(かれ)は共(きょう)通(つう)することが多(おお)い。 Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung. Từ:私(わたし)と彼(かれ)は共(きょう)通(つう)することが多(おお)いĐã xác minh
孤(こ)独(どく)は人(にん)間(げん)共(きょう)通(つう)の運(うん)命(めい)だ。 Cô độc là số phận chung của con người. Từ:孤(こ)独(どく)は人(にん)間(げん)共(きょう)通(つう)運(うん)命(めい)だ
彼(かれ)らの思(し)想(そう)には共(きょう)通(つう)性(せい)がある。 Có sự tương đồng trong tư tưởng của họ. Từ:彼(かれ)ら思(し)想(そう)には共(きょう)通(つう)性(せい)がある
金(きん)銭(せん)欲(よく)は万(ばん)人(にん)に共(きょう)通(つう)している。 Lòng tham tiền bạc là điều chung của tất cả mọi người. Từ:金(きん)銭(せん)欲(よく)は万(ばん)人(にん)に共(きょう)通(つう)する
音(おん)楽(がく)は人(じん)類(るい)共(きょう)通(つう)の言(こと)葉(ば)である。 Âm nhạc là ngôn ngữ chung của nhân loại. Từ:音(おん)楽(がく)は人(じん)類(るい)共(きょう)通(つう)言(こと)葉(ば)である
旅(たび)の間(あいだ)の共(きょう)通(つう)のお財(さい)布(ふ)をつくろう。 Hãy cùng lập một quỹ chung cho suốt chuyến đi nhé. Từ:旅(たび)の間(あいだ)共(きょう)通(つう)お財(さい)布(ふ)を作(つく)る
私(わたし)たちは全(まった)く共(きょう)通(つう)のところがない。 Chúng tôi hoàn toàn không có điểm chung nào cả. Từ:私(わたし)たちは全(まった)く共(きょう)通(つう)所(ところ)がない