隔たる
へだたるhedataru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ
cách xa; ngăn cách
EN to be distant
Câu ví dụ 2
そして、こうしたものからほんのわずかしか隔たっていない知覚が、直接的な信号がまったくないのにおこる、「超感覚的な」というレッテルを付けざるを得ない知覚なのである。
- Và, những tri giác chỉ cách những điều như thế này một khoảng rất nhỏ chính là những tri giác mà ta buộc phải gắn nhãn là 'siêu giác quan', vì chúng xảy ra ngay cả khi hoàn toàn không có tín hiệu trực tiếp nào.
