Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

怪(かい)獣(じゅう)

かいじゅうkaijuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quái vật

    EN monster

Câu ví dụ 6

クローゼットにね、怪(かい)獣(じゅう)がいるんだ。

  • Có một con quái vật ở trong tủ quần áo đấy.

Từ:クローゼット怪(かい)獣(じゅう)

Khớp tự động

トムが、ベッドの下(した)に怪(かい)獣(じゅう)がいるって言(い)ってたよ。

  • Tom nói là có quái vật ở dưới gầm giường.

Từ:ベッド下(もと)怪(かい)獣(じゅう)言(い)う

Khớp tự động

僕(ぼく)のベットの下(した)にね、この恐(おそ)ろしい怪(かい)獣(じゅう)がいたの。僕(ぼく)見(み)たもん。

  • Ở dưới gầm giường của mình ấy, có con quái vật đáng sợ này nè. Mình đã nhìn thấy tận mắt luôn.

Từ:僕(ぼく)ベット下(もと)恐(おそ)ろしい怪(かい)獣(じゅう)見(み)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục