Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

家(や)主(ぬし)

やぬしyanushi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chủ nhà; chủ đất

    EN landlord; landlady

  2. chủ hộ; chủ gia đình

    EN house owner; home owner; head of the household

    この家(いえ)の家(や)主(ぬし)は祖(そ)父(ふ)だ。

    • Chủ của ngôi nhà này là ông nội.

    Từ:家(いえ)家(や)主(ぬし)祖(そ)父(ふ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 9

家(や)主(ぬし)に家(や)賃(ちん)を払(はら)えば、食(しょく)物(もつ)を買(か)う金(かね)がなくなる。進(しん)退(たい)きわまったというところだ。

  • Nếu trả tiền thuê nhà cho chủ nhà thì tôi sẽ không còn tiền để mua thức ăn. Tôi đang ở vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.

家(や)主(ぬし)は、この3日(にち)間(かん)暖(だん)房(ぼう)がきかなかった理(り)由(ゆう)をあれこれ並(なら)べ立(た)てたが、どうせ見(み)え透(す)いたウソだった。

  • Chủ nhà đã liệt kê đủ thứ lý do tại sao lò sưởi không hoạt động trong suốt ba ngày qua, nhưng dù sao thì đó cũng chỉ là những lời nói dối lộ liễu.

この家(いえ)の家(や)主(ぬし)は祖(そ)父(ふ)だ。

  • Chủ của ngôi nhà này là ông nội.

Từ:家(いえ)家(や)主(ぬし)祖(そ)父(ふ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục