Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

並(なら)べ立(た)てる

ならべたてるnarabetateru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    xếp thành hàng; bày ra

    EN to place in a row; to line up; to range in order; to set out

  2. liệt kê dồn dập; đưa ra hàng loạt

    EN to list one after another (e.g. excuses, reasons, complaints); to rattle off (e.g. lies, compliments); to reel off; to enumerate

    家(や)主(ぬし)は、この3日(にち)間(かん)暖(だん)房(ぼう)がきかなかった理(り)由(ゆう)をあれこれ並(なら)べ立(た)てたが、どうせ見(み)え透(す)いたウソだった。

    • Chủ nhà đã liệt kê đủ thứ lý do tại sao lò sưởi không hoạt động trong suốt ba ngày qua, nhưng dù sao thì đó cũng chỉ là những lời nói dối lộ liễu.

Câu ví dụ 3

家(や)主(ぬし)は、この3日(にち)間(かん)暖(だん)房(ぼう)がきかなかった理(り)由(ゆう)をあれこれ並(なら)べ立(た)てたが、どうせ見(み)え透(す)いたウソだった。

  • Chủ nhà đã liệt kê đủ thứ lý do tại sao lò sưởi không hoạt động trong suốt ba ngày qua, nhưng dù sao thì đó cũng chỉ là những lời nói dối lộ liễu.

あの失(しっ)敗(ぱい)の後(あと)で、みんなが「もっと早(はや)くそう言(い)えばよかったのに」と下衆(げす)の後(あと)知(ぢ)恵(え)を並(なら)べ立(た)てた。

  • Sau thất bại đó, mọi người bắt đầu đưa ra những lời nhận xét sau sự việc một cách tầm thường rằng, "Giá mà bạn nói thế sớm hơn thì tốt biết mấy."

Đăng nhập để tiếp tục