Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

汚(よご)れる

よごれるyogoreru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    bị bẩn; trở nên bẩn

    EN to get dirty; to become dirty

    足(あし)が汚(よご)れているよ。

    • Chân bạn bị bẩn kìa.

    Từ:足(あし)が汚(よご)れるよ

  2. bị vấy bẩn; bị đồi bại

    EN to become sullied; to become corrupted; to lose one's chastity

    Xem thêm: 汚(よご)れる

    お金(かね)のために心(こころ)が汚(よご)れた。

    • Trái tim tôi đã trở nên vẩn đục vì tiền.

    Từ:お金(かね)ために心(こころ)汚(よご)れる

    Đã xác minh

    政(せい)治(じ)とは汚(よご)れた不(ふ)正(せい)な仕(し)事(ごと)であるというのが私(わたし)たち国(こく)民(みん)の思(おも)っていることです。

    • Chính trị là một công việc bẩn thỉu và bất chính, đó là những gì người dân chúng tôi đang nghĩ.

Câu ví dụ 89

足(あし)が汚(よご)れているよ。

  • Chân bạn bị bẩn kìa.

Từ:足(あし)が汚(よご)れるよ

どろで汚(よご)れている。

  • Bị bẩn vì bùn.

Từ:泥(どろ)で汚(よご)れる

手(て)は汚(よご)れていませんか。

  • Tay của bạn có bị bẩn không ạ?

Từ:手(て)は汚(よご)れるか

このズボンは汚(よご)れている。

  • Cái quần này bị bẩn.

Từ:このズボンは汚(よご)れる

Đăng nhập để tiếp tục