Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

英(えい)文(ぶん)

えいぶんeibun

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    văn bản tiếng Anh; câu tiếng Anh

    EN English writing; English sentence; English text

  2. văn học Anh

    EN English literature; English lit

    viết tắt

    Xem thêm: 英(えい)文(ぶん)学(がく)

Câu ví dụ 25

学(がく)生(せい)が英(えい)文(ぶん)論(ろん)文(ぶん)誌(し)に論(ろん)文(ぶん)を投(とう)稿(こう)して、「条(じょう)件(けん)付(つき)採(さい)録(ろく)」になっています。

  • Một sinh viên đã gửi bài báo khoa học đến một tạp chí tiếng Anh, và kết quả là được 'chấp nhận có điều kiện'.

姉(あね)は大(だい)学(がく)で英(えい)文(ぶん)を専(せん)攻(こう)した。

  • Chị gái tôi đã học chuyên ngành văn học Anh ở đại học.

Từ:姉(あね)大(だい)学(がく)英(えい)文(ぶん)専(せん)攻(こう)

Ví dụ của biên tập

英(えい)文(ぶん)の終(お)わりには終(しゅう)止(し)符(ふ)を打(う)つ。

  • Đặt dấu chấm ở cuối câu tiếng Anh.

Từ:英(えい)文(ぶん)終(お)わり終(しゅう)止(し)符(ふ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục