Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)変(ぺん)

いっぺんippen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự thay đổi hoàn toàn; sự thay đổi chóng mặt

    EN complete change; about-face

Câu ví dụ 13

町(まち)は一(いっ)変(ぺん)した観(かん)がある。

  • Thị trấn có vẻ như đã thay đổi hoàn toàn.

Từ:町(まち)一(いっ)変(ぺん)観(かん)

Ví dụ của biên tập

この場(ば)所(しょ)を境(さかい)に、景色(けしき)が一(いっ)変(ぺん)する。

  • Cảnh vật thay đổi hoàn toàn kể từ ranh giới nơi này.

Từ:場(ば)所(しょ)境(さかい)景色(けしき)一(いっ)変(ぺん)

Ví dụ của biên tập

この境(きょう)界(かい)線(せん)を越(こ)えると、景色(けしき)が一(いっ)変(ぺん)します。

  • Khi vượt qua ranh giới này, cảnh sắc sẽ thay đổi hoàn toàn.

Từ:境(さかい)越(こ)える景色(けしき)一(いっ)変(ぺん)

Ví dụ của biên tập

このトンネルを抜(ぬ)けると、景色(けしき)が一(いっ)変(ぺん)して海(うみ)が見(み)える。

  • Sau khi đi qua đường hầm này, cảnh sắc sẽ thay đổi hoàn toàn và có thể nhìn thấy biển.

Từ:トンネル抜(ぬ)ける景色(けしき)一(いっ)変(ぺん)海(うみ)見(み)える

Ví dụ của biên tập

その場(ば)で才(さい)気(き)煥(かん)発(ぱつ)な発(はっ)想(そう)を披(ひ)露(ろう)し、会(かい)議(ぎ)の雰(ふん)囲(い)気(き)を一(いっ)変(ぺん)させた。

  • Anh ấy đã đưa ra những ý tưởng vô cùng sắc sảo ngay tại chỗ, làm thay đổi hoàn toàn bầu không khí của cuộc họp.

Đăng nhập để tiếp tục