北(ほっ)海(かい)道(どう)には一(いっ)遍(ぺん)も行(い)ったことがない。 Tôi chưa từng đến Hokkaido một lần nào cả. Từ:北(ほっ)海(かい)道(どう)にはいっぺんも行(い)くことがないĐã xác minh
一(いっ)遍(ぺん)で正(せい)確(かく)に答(こた)えてください。 Hãy trả lời chính xác chỉ trong một lần. Từ:いっぺん正(せい)確(かく)答(こた)えるください
仕(し)事(ごと)いっぺんの人(じん)生(せい)。 Đời người chỉ có một lần, công việc cũng vậy. Từ:仕(し)事(ごと)いっぺん人(じん)生(せい)Đã xác minh
北(ほっ)海(かい)道(どう)には一(いっ)遍(ぺん)も行(い)ったことがない。 Tôi chưa từng đến Hokkaido một lần nào cả. Từ:北(ほっ)海(かい)道(どう)にはいっぺんも行(い)くことがないĐã xác minh
仕(し)事(ごと)いっぺんの人(じん)生(せい)。 Đời người chỉ có một lần, công việc cũng vậy. Từ:仕(し)事(ごと)いっぺん人(じん)生(せい)Ví dụ của biên tập
一(いっ)遍(ぺん)で正(せい)確(かく)に答(こた)えてください。 Hãy trả lời chính xác chỉ trong một lần. Từ:いっぺん正(せい)確(かく)答(こた)えるくださいKhớp tự động
隔(かく)週(しゅう)にいっぺんくらい飲(の)んでたかな。 Chắc là khoảng một lần mỗi hai tuần mình có uống. Từ:隔(かく)週(しゅう)いっぺん飲(の)むたかなKhớp tự động