Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いっぺん

いっぺんippen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    một lần

    EN once; one time

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 一(いっ)遍(ぺん)に

  2. danh từ dùng làm hậu tố

    chỉ; duy nhất

    EN exclusively; only; alone

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: đứng sau danh từ

    Xem thêm: 正(しょう)直(じき)一(いっ)遍(ぺん)Xem thêm: 義(ぎ)理(り)一(いっ)遍(ぺん)

Câu ví dụ 4

仕(し)事(ごと)いっぺんの人(じん)生(せい)。

  • Đời người chỉ có một lần, công việc cũng vậy.

Từ:仕(し)事(ごと)いっぺん人(じん)生(せい)

Ví dụ của biên tập

隔(かく)週(しゅう)にいっぺんくらい飲(の)んでたかな。

  • Chắc là khoảng một lần mỗi hai tuần mình có uống.

Từ:隔(かく)週(しゅう)いっぺん飲(の)むたかな

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục