Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

スパイス

スパイスsupaisu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    gia vị

    EN spice

    Xem thêm: 香(こう)辛(しん)料(りょう)

Câu ví dụ 20

これはカレー専(せん)科(か)のスパイスだ。

  • Đây là gia vị của Curry Senka.

Từ:これは専(せん)科(か)スパイス

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)を作(つく)るのに必(ひつ)要(よう)なのは、このスパイスだけだ。

  • Thứ cần thiết để làm món ăn này chỉ có loại gia vị này thôi.

Từ:料(りょう)理(り)作(つく)る必(ひつ)要(よう)スパイス

Ví dụ của biên tập

他(ほか)の店(みせ)では見(み)かけなかった、珍(めずら)しいスパイスが売(う)られていました。

  • Có những loại gia vị hiếm mà tôi chưa từng thấy ở những cửa hàng khác được bày bán.

Từ:他(た)店(みせ)見(み)かける珍(めずら)しいスパイス

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục