Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

標(ひょう)

dấu hiệu, chỉ số, tiêu chuẩn

EN signpost, seal, mark, stamp, imprint, symbol, emblem, trademark, evidence, souvenir, target

JLPT N1

Cách đọc chính ひょう âm On (đọc Hán)

Từ có kanji này 302

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 638

Xem tất cả câu

進(しん)路(ろ)を開(かい)拓(たく)するという同(おな)じ目(もく)標(ひょう)を持(も)った仲(なか)間(ま)同(どう)士(し)が協(きょう)力(りょく)する。

  • Những người đồng đội có cùng mục tiêu là khai phá con đường tương lai sẽ hợp tác với nhau.

「状(じょう)況(きょう)報(ほう)告(こく)を」「現(げん)在(ざい)目(もく)標(ひょう)は目(もく)視(し)4。最(さい)大(だい)7か。小(しょう)口(こう)径(けい)火(か)器(き)を所(しょ)有(ゆう)」

  • “Báo cáo tình hình đi.” “Mục tiêu hiện tại nhìn thấy được là 4. Có thể tối đa là 7. Có sở hữu vũ khí cỡ nhỏ.”

Đăng nhập để tiếp tục