Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ばっか

ばっかbakka

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    chỉ; chỉ toàn

    EN only; merely; nothing but; no more than

    khẩu ngữ

    Xem thêm: ばかり

Câu ví dụ 15

言(い)い訳(わけ)ばっかすんなよ。

  • Đừng có suốt ngày chỉ biết biện minh thế chứ.

Từ:言(い)い訳(わけ)ばっかすんな

Khớp tự động

いっつも文(もん)句(く)ばっかだな。

  • Lúc nào cũng chỉ toàn phàn nàn thôi.

Từ:文(もん)句(く)ばっか

Khớp tự động

買(か)ったばっかの車(くるま)、見(み)せてあげるよ。

  • Để mình cho bạn xem chiếc xe mình vừa mới mua nhé.

Từ:買(か)うばっか車(くるま)見(み)せる

Khớp tự động

知(し)らねーよ。今(いま)、着(つ)いたばっかだし。

  • Chẳng biết đâu. Tôi cũng vừa mới đến thôi.

Từ:今(いま)着(つ)くばっか

Khớp tự động

お前(まえ)って、いっつもテレビばっか見(み)てるよな。

  • Cậu lúc nào cũng chỉ toàn xem tivi thôi nhỉ.

Từ:お前(まえ)テレビばっか

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục