買(か)ったばっかの車(くるま)、見(み)せてあげるよ。 Để mình cho bạn xem chiếc xe mình vừa mới mua nhé. Từ:買(か)うばっか車(くるま)見(み)せるKhớp tự động
なんでいつもいつも私(わたし)の邪(じゃ)魔(ま)ばっかするの? Sao lúc nào bạn cũng chỉ toàn làm phiền mình thế? Từ:なんでいつも私(わたし)邪(じゃ)魔(ま)ばっかKhớp tự động
お前(まえ)って、いっつもテレビばっか見(み)てるよな。 Cậu lúc nào cũng chỉ toàn xem tivi thôi nhỉ. Từ:お前(まえ)テレビばっかKhớp tự động
この2日(にち)間(かん)ずっと食(た)べてばっかだったような気(き)がする。 Mình cảm giác như suốt hai ngày qua mình chỉ toàn ăn thôi. Từ:日(にっ)間(かん)ずっと食(た)べるばっかだったような気(き)がするKhớp tự động
いつもポニーテールばっかじゃん。たまにはツインテールにしてみたら? Lúc nào cũng buộc tóc đuôi ngựa thôi. Hay là thỉnh thoảng bạn thử để tóc hai bên xem sao? Từ:いつもポニーテールばっかじゃんたまにツインテールにしてKhớp tự động
「そんなに牛(ぎゅう)肉(にく)ばっか食(た)べてたら牛(うし)になっちゃうよ」「んなわけねーじゃん」 “Ăn toàn thịt bò như thế thì cậu sẽ biến thành bò đấy.” “Làm gì có chuyện đó.” Từ:そんなに牛(ぎゅう)肉(にく)ばっか食(た)べる牛(うし)ちゃうじゃんKhớp tự động