さっきから
さっきからsakkikara
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 24
「眠いなら寝ていいんだよ」「まだ眠くないもん」「さっきからあくびばっかりしてるくせに。眠いならほんと無理しないで寝た方がいいよ」「そんなに寝てほしいの?」
- “Nếu buồn ngủ thì em có thể đi ngủ mà.” “Em vẫn chưa buồn ngủ đâu.” “Rõ ràng là nãy giờ em cứ ngáp suốt thôi. Nếu buồn ngủ thật thì tốt nhất là đừng cố quá mà hãy đi ngủ đi.” “Anh muốn em đi ngủ đến thế sao?”
