Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

さっきから

さっきからsakkikara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    từ nãy đến giờ

    EN since some time ago; for some time; for quite a while

    Xem thêm: さっき

Câu ví dụ 24

さっきからしゃっくりが止(と)まらない。

  • Mình cứ bị nấc cụt mãi từ nãy đến giờ.

Từ:さっきからしゃっくり止(と)まる

Khớp tự động

さっきから何(なに)を二(ふた)人(り)でこそこそやってるの?

  • Hai người đang thì thầm to nhỏ cái gì từ nãy đến giờ thế?

Từ:さっきから何(なに)を二(ふた)人(り)こそこそ

Khớp tự động

もう、さっきからブンブンと、うっとうしいハエだなあ。

  • Trời ơi, con ruồi này cứ bay vo ve từ nãy đến giờ, thật là phiền phức quá đi.

Từ:さっきからぶんぶんうっとうしい

Khớp tự động

あの男(おとこ)の人(ひと)、さっきからこっちをチラチラ見(み)てるけど、あなたの知(し)ってる人(ひと)?

  • Người đàn ông kia cứ liếc nhìn về phía này từ nãy đến giờ, anh ta có phải người mà bạn biết không?

「眠(ねむ)いなら寝(ね)ていいんだよ」「まだ眠(ねむ)くないもん」「さっきからあくびばっかりしてるくせに。眠(ねむ)いならほんと無(む)理(り)しないで寝(ね)た方(ほう)がいいよ」「そんなに寝(ね)てほしいの?」

  • “Nếu buồn ngủ thì em có thể đi ngủ mà.” “Em vẫn chưa buồn ngủ đâu.” “Rõ ràng là nãy giờ em cứ ngáp suốt thôi. Nếu buồn ngủ thật thì tốt nhất là đừng cố quá mà hãy đi ngủ đi.” “Anh muốn em đi ngủ đến thế sao?”

Đăng nhập để tiếp tục