Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)

しはらいほうほうshiharaihouhou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phương thức thanh toán

    EN payment method

Câu ví dụ 11

支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)を選(えら)んでください。

  • Vui lòng chọn phương thức thanh toán.

Từ:支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)選(えら)ぶください

Ví dụ của biên tập

お客(きゃく)様(さま)がどの支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)を選(えら)ぶか予(よ)測(そく)できません。

  • Tôi không thể dự đoán được khách hàng sẽ chọn phương thức thanh toán nào.

Từ:お客(きゃく)様(さま)支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)選(えら)ぶ予(よ)測(そく)できる

Ví dụ của biên tập

市(し)役(やく)所(しょ)で税(ぜい)金(きん)の支(し)払(はら)い方(ほう)法(ほう)について質(しつ)問(もん)したところ、担(たん)当(とう)者(しゃ)から詳(しょう)細(さい)な説(せつ)明(めい)をいただきました。

  • Khi tôi hỏi về cách thanh toán thuế tại trụ sở ủy ban thành phố, nhân viên phụ trách đã giải thích rất chi tiết.

Đăng nhập để tiếp tục