Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

尋(たず)ね

たずねtazune

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    câu hỏi; sự hỏi thăm

    EN question; inquiry; asking

Câu ví dụ 6

面(めん)接(せつ)で前(ぜん)科(か)の有(う)無(む)を尋(たず)ねられた。

  • Tôi đã bị hỏi về việc có tiền án tiền sự hay không trong buổi phỏng vấn.

Từ:面(めん)接(せつ)前(まえ)有(う)無(む)尋(たず)ねれる

Ví dụ của biên tập

求(もと)めよ、さらば与(あずか)へられん。尋(たず)ねよ、さらば見出(みいだ)さん。門(もん)を叩(はた)け、さらば開(ひら)かれん。すべて求(もと)むる者(もの)は得(え)、たづぬる者(しゃ)は見(み)いだし、門(もん)をたたく者(もの)は開(ひら)かるるなり。

  • Hãy xin, và sẽ được cho. Hãy tìm, và sẽ thấy. Hãy gõ cửa, và cửa sẽ mở cho. Vì ai xin thì sẽ được nhận, ai tìm thì sẽ thấy, và ai gõ cửa thì sẽ được mở cho.

Đăng nhập để tiếp tục