Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

必(ひつ)要(よう)ない

ひつようないhitsuyounai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    không cần thiết

    EN unnecessary; not needed; not necessary

Câu ví dụ 82

あなたは行(い)く必(ひつ)要(よう)ないよ。

  • Bạn không cần phải đi đâu.

Từ:あなたは行(い)く必(ひつ)要(よう)ないよ

そんなことする必(ひつ)要(よう)ないよ。

  • Không cần phải làm chuyện đó đâu.

Từ:そんなことする必(ひつ)要(よう)ないよ

スミスさんが「海(かい)兵(へい)隊(たい)は必(ひつ)要(よう)ない」と言(い)いました。

  • Ông Smith đã nói rằng "Không cần lực lượng Thủy quân lục chiến."

雨(あめ)が降(ふ)らないと、傘(かさ)は必(ひつ)要(よう)ない。

  • Nếu trời không mưa thì không cần ô.

Từ:雨(あめ)が降(ふ)る傘(かさ)必(ひつ)要(よう)ない

Ví dụ của biên tập

彼(か)の存(そん)在(ざい)は、もはやこの社(しゃ)会(かい)に必(ひつ)要(よう)ない。

  • Sự hiện diện của anh ta không còn cần thiết cho xã hội này nữa.

Từ:かの存(そん)在(ざい)もはや社(しゃ)会(かい)必(ひつ)要(よう)ない

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は雨(あめ)だけど、傘(かさ)は必(ひつ)要(よう)ないと思(おも)います。

  • Hôm nay trời mưa, nhưng tôi nghĩ là không cần ô đâu.

Từ:こんにちは雨(あめ)だけど傘(かさ)必(ひつ)要(よう)ない思(おも)う

Ví dụ của biên tập

次(つぎ)の仕(し)事(ごと)に就(つ)くには、資(し)格(かく)が必(ひつ)要(よう)ないとダメだ。

  • Để có được công việc tiếp theo, nếu không có bằng cấp thì sẽ không được.

Từ:次(つぎ)仕(し)事(ごと)就(つ)く資(し)格(かく)必(ひつ)要(よう)ない

Ví dụ của biên tập

別(べつ)に寒(さむ)くないから、コートは必(ひつ)要(よう)ないと思(おも)います。

  • Mình không thấy lạnh lắm, nên mình nghĩ không cần áo khoác đâu.

Từ:別(べつ)に寒(さむ)いコート必(ひつ)要(よう)ない思(おも)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục