Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いかめしい

いかめしいikameshii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nghiêm nghị; trang trọng; uy nghiêm

    EN stern; grave; austere; imposing; dignified; formidable; solemn; majestic

    thường viết bằng kana

  2. nghiêm khắc; khắt khe; gay gắt

    EN strict (e.g. security); severe; firm; rigid; rigorous

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 4

かつて私(わたし)のラテン語(ご)教(きょう)師(し)は、メガネの縁(えん)からいかめしく私(わたし)を見(み)下(くだ)していた。でも今(いま)は、それはただ、彼(かの)女(じょ)が読(どく)書(しょ)用(よう)のメガネをかけていたので、それをしょっちゅう外(はず)す事(こと)をやっかいに思(おも)ったのだと分(わ)かる。つまり、私(わたし)たち生(せい)徒(と)に向(む)けてまるで蔑(さげす)んでいるように見(み)えていたものは、どうやら実(じっ)際(さい)は優(やさ)しさだったのである。

  • Trước đây, giáo viên tiếng Latin của tôi thường nhìn tôi một cách nghiêm khắc qua gọng kính. Nhưng giờ đây, tôi hiểu rằng đó chỉ là vì bà ấy cảm thấy phiền phức khi cứ phải thường xuyên tháo kính đọc sách ra. Nói cách khác, thứ mà tôi cứ ngỡ là bà ấy đang khinh miệt chúng tôi, những học sinh, hóa ra thực chất lại là một sự dịu dàng.

Đăng nhập để tiếp tục