いかめしい
いかめしいikameshii
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
nghiêm khắc; khắt khe; gay gắt
EN strict (e.g. security); severe; firm; rigid; rigorous
Câu ví dụ 4
かつて私のラテン語教師は、メガネの縁からいかめしく私を見下していた。でも今は、それはただ、彼女が読書用のメガネをかけていたので、それをしょっちゅう外す事をやっかいに思ったのだと分かる。つまり、私たち生徒に向けてまるで蔑んでいるように見えていたものは、どうやら実際は優しさだったのである。
- Trước đây, giáo viên tiếng Latin của tôi thường nhìn tôi một cách nghiêm khắc qua gọng kính. Nhưng giờ đây, tôi hiểu rằng đó chỉ là vì bà ấy cảm thấy phiền phức khi cứ phải thường xuyên tháo kính đọc sách ra. Nói cách khác, thứ mà tôi cứ ngỡ là bà ấy đang khinh miệt chúng tôi, những học sinh, hóa ra thực chất lại là một sự dịu dàng.
