Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

満(まん)

まんman

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự đầy

    EN being full

    グラスは水(みず)で満(み)たされている。

    • Cái ly đang đầy nước.
  2. tuổi tròn

    EN (counting) completed years (e.g. when calculating age)

    Xem thêm: 数(かぞ)え

  3. tiền tố

    tròn

    EN full (years, months, etc.)

    Ghi chú: trước một con số

    「履(り)歴(れき)書(しょ)の年(ねん)齢(れい)のところって、今(いま)の年(ねん)齢(れい)を書(か)けばいいの?それとも、卒(そつ)業(ぎょう)した時(とき)の年(ねん)齢(れい)?」「『満(みつる)』って書(か)いてあるから、今(いま)の年(ねん)齢(れい)よ」

    • “Ở phần tuổi trong sơ yếu lý lịch, mình nên viết tuổi hiện tại hay là tuổi lúc tốt nghiệp nhỉ?” “Vì có ghi là 'tuổi tròn' nên là tuổi hiện tại đó.”
  4. danh từ

    Mãn Châu

    EN Manchuria

    viết tắt

    Xem thêm: 満(まん)州(しゅう)

Câu ví dụ 6

グラスは水(みず)で満(み)たされている。

  • Cái ly đang đầy nước.

Từ:グラス水(みず)

Khớp tự động

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)の罪(つみ)のために死(し)なれたキリストを信(しん)じ、平(へい)安(あん)と希(き)望(ぼう)に満(み)たされつつ、一(いち)年(ねん)後(ご)、天(てん)に召(め)されて行(い)きました。

  • Anh ấy tin vào Chúa Kitô, Đấng đã chết vì tội lỗi của chính mình, và trong khi được tràn đầy bình an và hy vọng, anh ấy đã được gọi về trời một năm sau đó.

「履(り)歴(れき)書(しょ)の年(ねん)齢(れい)のところって、今(いま)の年(ねん)齢(れい)を書(か)けばいいの?それとも、卒(そつ)業(ぎょう)した時(とき)の年(ねん)齢(れい)?」「『満(みつる)』って書(か)いてあるから、今(いま)の年(ねん)齢(れい)よ」

  • “Ở phần tuổi trong sơ yếu lý lịch, mình nên viết tuổi hiện tại hay là tuổi lúc tốt nghiệp nhỉ?” “Vì có ghi là 'tuổi tròn' nên là tuổi hiện tại đó.”

Đăng nhập để tiếp tục