満
まんman
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tiền tố
tròn
EN full (years, months, etc.)
Ghi chú: trước một con số
Câu ví dụ 6
深夜のコンビニエンスストアは、青白い蛍光灯の光で満たされていた。
- Cửa hàng tiện lợi lúc nửa đêm tràn ngập ánh sáng xanh xao của đèn huỳnh quang.
Khớp tự động
