Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(こ)ぎつね

こぎつねkogitsune

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cáo con

    EN fox cub; little fox; small fox; juvenile fox

Câu ví dụ 3

おじいさんは、子(こ)ギツネを罠(わな)から逃(に)がしてあげました。

  • Ông lão đã thả con cáo con ra khỏi bẫy.

Từ:おじいさん子(こ)ぎつね罠(わな)逃(に)がす

Khớp tự động

ごんは、一(ひと)人(り)ぼっちの小(こ)狐(ぎつね)で、しだの一(いっ)ぱいしげった森(もり)の中(なか)に穴(あな)をほって住(す)んでいました。そして、夜(よる)でも昼(ひる)でも、あたりの村(むら)へ出(で)て来(き)て、いたずらばかりしました。

  • Gon là một con cáo nhỏ cô đơn, nó sống trong một cái hang giữa khu rừng rậm rạp. Và dù là đêm hay ngày, nó đều ra các ngôi làng xung quanh và chỉ toàn bày trò nghịch ngợm.

Đăng nhập để tiếp tục