Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひびが入(はい)る

ひびがはいるhibigahairu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    nứt; có vết nứt

    EN to crack; to get cracked; to develop a crack; to develop a fissure

Câu ví dụ 12

そのコップにはひびが入(はい)っている。

  • Cái cốc đó có vết nứt.

Từ:そのコップにはひびが入(はい)る

Đã xác minh

右(う)腕(わん)にひびが入(はい)ったようです。

  • Có vẻ như cánh tay phải của tôi đã bị nứt.

Từ:右(みぎ)腕(うで)にひびが入(はい)るようです

画(が)面(めん)にひびが入(はい)ってる。

  • Màn hình bị nứt.

Từ:画(が)面(めん)

Khớp tự động

このお皿(さら)、ひびが入(はい)ってるよ。

  • Cái đĩa này bị nứt kìa.

Từ:お皿(さら)

Khớp tự động

カップにひびが入(はい)ってるんだよ。

  • Cái cốc bị nứt đấy.

Từ:カップ

Khớp tự động

コップにひびが入(はい)ってるから中(なか)身(み)は漏(も)れてる。

  • Vì cái cốc bị nứt nên nước bên trong đang bị rò rỉ.

Từ:コップ中(なか)身(み)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục