Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)を打(う)つ

てをうつteoutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -tsu)

    đưa ra biện pháp; thực hiện biện pháp

    EN to take (preventive) measures

    thành ngữ

  2. đạt được thỏa thuận; thống nhất

    EN to come to an agreement (in bargaining, etc.); to strike a bargain

    thành ngữ

    よし、それで手(て)を打(う)とう。

    • Được rồi, quyết định vậy đi.

    Từ:それで手(て)を打(う)つ

  3. vỗ tay

    EN to clap one's hands together

    Ghi chú: hiếm khi 手(て)を拍(う)つ

    私(わたし)はぽんと手(て)を打(う)った。

    • Tôi vỗ tay một cái.

    Từ:私(わたし)はポンと手(て)を打(う)つ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 16

私(わたし)はぽんと手(て)を打(う)った。

  • Tôi vỗ tay một cái.

Từ:私(わたし)はポンと手(て)を打(う)つ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục