Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

軌(き)道(どう)に乗(の)る

きどうにのるkidouninoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    đi vào quỹ đạo; tiến triển thuận lợi; đúng kế hoạch

    EN to be on track; to be going to plan

    Xem thêm: 軌(き)道(どう)に乗(の)せる

    私(わたし)の事(じ)業(ぎょう)もようやく軌(き)道(どう)に乗(の)りました。

    • Công việc kinh doanh của tôi cuối cùng cũng đã đi vào quỹ đạo.

    Từ:私(わたし)事(じ)業(ぎょう)もようやく軌(き)道(どう)に乗(の)る

  2. đi vào quỹ đạo

    EN to enter orbit

Câu ví dụ 7

私(わたし)の事(じ)業(ぎょう)もようやく軌(き)道(どう)に乗(の)りました。

  • Công việc kinh doanh của tôi cuối cùng cũng đã đi vào quỹ đạo.

Từ:私(わたし)事(じ)業(ぎょう)もようやく軌(き)道(どう)に乗(の)る

長(なが)年(ねん)の苦(く)難(なん)の末(すえ)、ついに事(じ)業(ぎょう)が軌(き)道(どう)に乗(の)り、一(いち)陽(よう)来(らい)復(ふく)の喜(よろこ)びを味(あじ)わった。

  • Sau nhiều năm gian khổ, cuối cùng công việc kinh doanh cũng đã đi vào quỹ đạo, và tôi đã nếm trải niềm vui khi vận may đã trở lại.

プロジェクトが軌(き)道(どう)に乗(の)ったところを、予(よ)算(さん)が削(さく)減(げん)され、計(けい)画(かく)を大(おお)きく変(へん)更(こう)する羽(は)目(め)になった。

  • Ngay khi dự án vừa đi vào quỹ đạo, ngân sách bị cắt giảm, khiến chúng tôi rơi vào tình cảnh phải thay đổi kế hoạch một cách lớn.

Đăng nhập để tiếp tục